Ấn tượng về người Nhật là sự văn minh lịch sự nhưng không phải người Nhật không chửi thề. Bạn cần có 1 số vốn từ kha khá để hiểu và chửi lại nhé

Bắt đầu nào …..

1. 馬鹿野郎 / ばかやろう = Baka yarou : Thằng ngu!

2. くそったれ / 糞っ垂れ = Kusottare: Thằng cu*’t này!

3. こんちくしょう!= Kon chikushou! Cái thằng chó chết này!

4. オカマ!= Okama! Đồ đồng tính!

5. 情けない!= Nasakenai! Đáng thương!

6. カス!= Kasu! Đồ cặn bã

7. くそがき / くそ餓鬼 = Kusogaki: Thằng trẻ ranh!

8. この野郎!/ こんやろう!= Kono yarou / Kon yarou: Thằng chó này!

9. こいつ!= Koitsu: Cái thằng này!

10. 畜生 / ちくしょう = Chikushou! Chó chết!

11. くず!= Kuzu! Đồ rác rưởi!

12. 相手されない = Aite sarenai Không ai thèm chấp!