Tiếng Nhật

Browsing

見みぬが花はな  Tiếng Anh: “Not seeing is a flower.” Nghĩa:  Thực tế không hề giống như tưởng tượng “ Người tính không bằng trời tính”. 弱肉強食じゃくにくきょうしょく Hán Việt: Nhược…

Đọc tiếp...

異体同心いたいどうしん Hán Việt: Dị Thể Đồng Tâm Tiếng Anh:“Different body, same mind.” Nghĩa: Sự hòa hợp của tâm hồn giữa hai người. 羊頭狗肉ようとうくにく Hán Việt: Dương Đầu Cẩu…

Đọc tiếp...

ごますり Gomasuri – Nịnh hót, bợ đỡ Gomasuri – nghĩa đen là xay hạt vừngNghĩa bóng của thành ngữ này là chỉ những hành động xu nịnh, bợ đỡ…

Đọc tiếp...